PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẨM GIÀNG
TRƯỜNG THCS CẨM ĐIỀN
Video hướng dẫn Đăng nhập

 UBND HUYỆN CẨM GIÀNG                                             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS CẨM ĐIỀN                                                           Độc lập- Tự do- hạnh phúc


    Số: 15/BC THCSCĐ                                                                   Cẩm Điền, ngày 29 tháng 11 năm 2019 

BÁO CÁO

Kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019,

Kế hoạch thực hiện công khai năm học 2019-2020

        Thực hiện Công văn số 1629/SGDĐT-KHTC ngày 14/11/2019 của Sở GD-ĐT Hải Dương về việc hướng dẫn thực hiện báo cáo quy chế công khai năm học 2018-2019 và kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2019-2020 theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục Đào tạo. 

       Thực hiện Công văn số 114/PGDĐT-THTĐ ngày 26/11/2019 của Phòng GDĐT huyện Cẩm Giàng về việc hướng dẫn báo cáo quy chế công khai năm học 2018-2019 và kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2019-2020 theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

        Căn cứ vào kế hoạch Thực hiện Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2018 – 2019 của Trường THCS Cẩm Điền;

Trường  THCS Cẩm Điền báo cáo Kết quả thực hiện công tác công khai năm học 2018 - 2019 và kế hoạch thực hiện công tác công khai tại cơ sở giáo dục năm học 2019-2020 như sau:

Phần thứ nhất

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI

NĂM HỌC 2018 – 2019

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Nêu khái quát số lượng cán bộ quản lý (CBQL), giáo viên (GV), lớp, học sinh (HS) năm học 2018-2019;

Tình hình đội ngũ: Tổng biên chế hiện có: 18 , trong đó:

- Cán bộ quản lý (HT, PHT): 02

                 - Giáo viên biên chế các bộ môn: 13

                - Tổng phụ trách Đội: 0

                 - Thư viện, Thiết bị, Công nghệ thông tin: 01

                 - Văn thư – Thủ quỹ, Kế toán: 2

                 - Bảo vệ: 01.

               - Giáo viên hợp đồng: 02

Tình hình biên chế trường lớp, học sinh: Năm học 2018-2019 Nhà trường có 8 lớp, Tổng số học sinh toàn trường: 242 học sinh.  cụ thể:

    - Khối 6: 2 lớp gồm 77 học sinh

    - Khối 7: 2 lớp gồm 61 học sinh

    - Khối 8: 2 lớp gồm 58 học sinh

    - Khối 9: 2 lớp gồm 46 học sinh

2. Tình hình chất lượng đội ngũ:  Số lượng, tỷ lệ CBQL, GV có trình độ trên chuẩn, đạt chuẩn , dưới chuẩn.

- Cán bộ quản lý (HT, PHT): 02, trên chuẩn 02 đạt 100%

                 - Giáo viên các bộ môn: 14, trên chuẩn: 14/14, đạt 100%,

3. Tình hình đầu tư  tu sửa chữa, xây mới của nhà trường năm học 2018-2019 (nhà nước đầu tư, xã hội hoá, tài trợ…): Không

II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG KHAI CỦA NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2018-2019

1. Kết quả

          I. Kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019

      Năm học 2018-2019 trường THCS Cẩm Điền thực hiện quy chế công khai đạt được các kết quả như sau:

       1. Về việc thực hiện cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

          a. Thực hiện cam kết chất lượng giáo dục: Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào đạo, Sở GDĐT Hải Dương; Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường với gia đình học sinh theo Điều lệ Ban dại diện cha mẹ học sinh, học sinh có thái độ học tập nghiêm túc; cơ sở vật chất đảm bảo phục vụ tốt cho việc giảng dạy và giáo dục học sinh, có các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh như hoạt động Đội, hoạt động ngoại khóa; Đội ngũ giáo viên đảm bảo cả về số lượng và chất lượng.

       Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được (công khai ở biểu mẫu 09).  

       b. Chất lượng giáo dục thực tế: Trong năm học có 41 học sinh giỏi, 115 học sinh tiên tiến; có 02 học sinh giỏi tỉnh, 16 học sinh giỏi huyện (công khai ở biểu mẫu 10).

       c. Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia năm 2018.

       d. Kiểm định cơ sở giáo dục: Dự kiến Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục mức độ 2 trong năm học 2019-2020.

       2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng.

      Cơ sở vật chất: Nhà trường có đủ số lượng các phòng học (8 phòng) và 5 phòng học bộ môn, diện tích mỗi phòng học là 65 m2, bình quân một học sinh 2 m2;  đồ dùng thiết bị dạy học đảm bảo. Trường có 28 máy tính, 2 tivi, 1 cát xét, 1 máy photocoppy, 3 máy chiếu vật thể, 5 máy chiếu đa năng, (công khai ở biểu mẫu 11).

      b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

      Tổng số cán bộ giáo viên, nhân viên là 20 người, trong đó BGH 2, GV 15,  nhân viên 3. Tỉ lệ GV/lớp 1,87. Tất cả CBGVNV đều có trình độ đạt trên chuẩn đào tạo; 18 đại học, 1 nhân viên văn thư cao đẳng (công khai ở biểu mẫu 12).

      3. Công khai thu chi tài chính

       a. Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ . Nhà trường đã thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính đúng quy định.

       b) Các khoản thu chi theo từng năm học: Đầu năm học 2018 - 2019 nhà trường đã họp với Ban đại diện CMHS, triển khai các văn bản hướng dẫn của UBND tỉnh, Sở GD-ĐT tỉnh Hải Dương và các hướng dẫn của Phòng giáo dục và đào tạo huyện Cẩm Giàng về công tác quản lý thu chi các khoản đóng góp từ CMHS (Công văn số: 966/SGD&ĐT-KHTC ngày 13/8/2018 của Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương V/v miễn giảm học phí, chi phí học tập, quản lý sử dụng học phí và các khoản thu khác trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Công văn số 18/PGDĐT V/v Chỉ đạo thực hiện các khoản thu năm học 2018-2019 theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo) và đã có thống nhất với Ban đại diện CMHS ghi trong biên bản họp phụ huynh học sinh đầu năm học về thỏa thuận mức thu. Tiền gửi xe đạp 10.000 đ/xe/tháng; Tiền học phí học thêm 14.400 đồng/hs/buổi/3 tiết. Quỹ Đội: 3kg giấy vụn/hs/năm;

III – PHỤ LỤC: Các biểu mẫu

Biểu mẫu 09

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở Cẩm Điền,

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7, 8, 9

I

     Điều kiện tuyển sinh

  Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình tiểu học.

  Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS hợp lệ.

 

 

II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 - Thực hiện chương trình 37 tuần theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chương trình nhà trường.

 - Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

   Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo qui định của Bộ GD & ĐT.

   - Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

   - Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

IV

 

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

   - Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.

 - Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật.

 

V

   Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

   - Không có học sinh vi phạm pháp luật.

   - Hạnh kiểm khá tốt đạt 95% trở lên.

   - Học sinh lên lớp thẳng 95% trở lên

   - Học sinh tốt nghiệp THCS 100%

   - 100% học sinh có đủ sức khỏe để tham gia học tập.

VI

   Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

   - Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.

   - 90% học sinh tham gia học tiếp sau tốt nghiệp THCS.

                                                                               Biểu mẫu 10

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

của trường trung học cơ sở Cẩm Điền, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

242

77

61

58

46

 

Tốt (tỷ lệ % so với tổng số)

165

(68,2%)

57

(74,0%)

39

(63,9%)

33

(56,9%)

36

(78,3%)

2

Khá (tỷ lệ % so với tổng số)

67

(27,7%)

15

(19,5%)

21

(34,4%)

23

(39,7%)

8

(17,4%)

3

Trung bình (tỷ lệ  % so với tổng số)

10

(4,1%)

5

(6,5%)

1

(1,7%)

2

(3,4%)

2

(4,3%)

4

Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

242

77

61

58

46

1

Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)

41

(16,9%)

7

(9,1%)

10

(16,4%)

10

(17,2%)

14

(30,4%)

2

Khá (tỷ lệ % so với tổng số)

115

(47,5%)

46

(59,7%)

25

(41,0%)

23

(39,7%)

21

(45,7%)

3

Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)

81

(33,5%)

23

(29,9%)

24

(39,3%)

23

(39,7%)

11

(23,9%)

4

Yếu (tỷ lệ % so với tổng số)

5

(2,1%)

1

(1,3%)

2

(3,3%)

2

(3,4%)

0

5

Kém (tỷ lệ % so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ % so với tổng số)

237

(96,8%)

76

(96,7%)

59

(93,1%)

56

(22,6%)

46

(100%)

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ % so với tổng số)

41

(16,9%)

7

(9,1%)

10

(16,4%)

10

(17,2%)

14

(30,4%)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ % so với tổng số)

115

(47,5%)

46

(59,7%)

25

(41,0%)

23

(39,7%)

21

(45,7%)

2

Thi lại (tỷ lệ % so với tổng số)

5

(2,1%)

1

(1,3%)

2

(3,3%)

2

(3,4%)

0

3

Lưu ban (tỷ lệ % so với tổng số)

01

(0,4%)

0

0

01

(1,8%)

0

4

Chuyển trường đến (tỷ lệ % so với tổng số)

Chuyển trường đi (tỷ lệ % so với tổng số)

 

 

2(0,8%)

 

 

 

 

 

2 (4,3%)

5

Bị đuổi học (tỷ lệ % so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ % so với tổng số)

1(0,4%)

0

0

0

1(2,1%)

IV

       Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

  Cấp tỉnh/thành phố

2

0

0

0

02

2

  Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

  Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

46

 

 

 

46

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

46

 

 

 

46

1

 Giỏi  (tỷ lệ % so với tổng số)

14

(30,4%)

 

 

 

14

(30,4%)

2

 Khá  (tỷ lệ % so với tổng số)

23

(45,7%)

 

 

 

21

(45,7%)

3

 Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số)

20

(23,9%)

 

 

 

11

(23,9%)

VII

  Số học sinh thi đỗ lớp 10 trường công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

33/46

71,7%

 

 

 

33/46

(71,7%

VIII

  Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

  Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

X

  Số học sinh dân tộc thiểu số

5

3

 

 

2

Biểu mẫu 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

9

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

4

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

30,25

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

3472

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1900

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

572,4

 

2

Diện tích phòng vi tính (m2)

65

 

3

Diện tích phòng Đội (m2)

18

 

3

Diện tích phòng thư viện – thiết bị (m2)

108

 

4

Diện tích phòng BGH

36

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 6

       1

 

2

Khối lớp 7

1

 

3

Khối lớp 8

1

 

4

Khối lớp 9

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

28

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

2

 

2

Cassette

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Projector

5

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

 

2

 

 

1/1

 

     1/1 0,15m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

TT

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Có điện lưới

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

 

XVIII

Trang thông tin điện tử

 

XIX

Tường rào xây

 

Biểu mẫu 12

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

 

Trình độ đào tạo

 

Thạc sĩ

 

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Dưới TCCN

Trình độ

tin học

Trình độ ngoại ngữ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

20

 

 

19

 

1

 

 

 

 

I

Giáo viên

15

 

15

 

 

 

 

 

1

Dạy môn Toán

2

 

2

 

 

 

1 Cơ bản

 

2

Dạy môn Lý

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh TOPF

3

Dạy môn Hóa học

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

4

Dạy môn Sinh học

1

 

1

 

 

 

 

 

5

Dạy môn Ngữ văn

2

 

2

 

 

 

 

 

6

Dạy môn Lịch sử

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh A2

7

Dạy môn Địa lý

1

 

1

 

 

 

 

 

8

Dạy môn Tiếng Anh

2

 

2

 

 

 

 

 

9

Dạy môn Công nghệ

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

10

Dạy môn Công dân

1

 

1

 

 

 

 

 

11

Dạy môn Thể dục

1

 

1

 

 

 

 

 

12

Dạy môn Tin học

1

 

1

 

 

 

ĐH

 

13

Dạy môn Nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Dạy môn Họa

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh C

2

Phó hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

III

Nhân viên

3

 

2

1

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

Cơ bản

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

3

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

5

Nhân viên thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên PT.PBM

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

1

 

 

 

8

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Tổng phụ trách  Đội

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Giám thị

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                          

         2. Đánh giá, nhận xét chung tình hình thực hiện công khai của trường

        Nhà Trường đã thực hiện đúng công tác công khai trong nhà trường bằng các hình thức niêm yết trên bảng tin của trường, trong văn phòng hội đồng nhà trường, trên website của trường, thông qua cuộc họp hội đồng nhà trường, họp cha mẹ học sinh đầu năm học. Cơ sở vật chất  đáp ứng theo yêu cầu của công khai.

Phần thứ hai

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

        I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020

       1. Khái quát tình hình nhà trường đầu năm

        Tình hình đội ngũ: Tổng biên chế hiện có: 18, trong đó:

         - Cán bộ quản lý (HT, PHT): 02

         - Giáo viên các bộ môn: 14

        - Tổng phụ trách Đội: 0

        - Thư viện, Thiết bị, Công nghệ thông tin: 01

        - Văn thư -Thủ quỹ, Kế toán: 2

        - Nhân viên Bảo vệ: 01

        Tình hình biên chế trường lớp, học sinh: Năm học 2019-2020 Nhà trường có 8 lớp, Tổng số học sinh toàn trường: 258 học sinh. cụ thể:

        - Khối 6: 2 lớp gồm 66 học sinh

        - Khối 7: 2 lớp gồm 76 học sinh

        - Khối 8: 2 lớp gồm 59 học sinh

        - Khối 9: 2 lớp gồm 57 học sinh

2. Tình hình công khai đầu năm học 2019-2020

Đánh giá việc thực hiện các Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ) của Trường: Thực hiện nghiêm túc việc cập nhật các thông tin dữ liệu vào các biểu mẫu theo quy định.

Nhà trường đã thực hiện nghiêm túc việc công khai các Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ) ngay từ đầu năm.

       II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

      1, Mục tiêu thực hiện công tác công khai của trường.

        - Nhằm nâng cao ý thức và tinh thần trách nhiệm trong đội ngũ cán bộ quản lý và tập thể giáo viên nhà trường ý thức trách nhiệm và tinh thần cộng đồng trong công tác;

      - Quản lý tốt việc thu, chi cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh và các nhà hảo tâm đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ  đó xây dựng một tập thể dân chủ, đoàn kết;

      - Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong từng năm học;

       - Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn;

       - Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học;

       - Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật;

      - Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tập trung dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

        2, Nội dung công khai theo yêu cầu các Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ).

        2.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

        a) Cam kết chất lượng giáo dục: Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu về thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh ( được công khai ở biểu mẫu 9).

        b) Chất lượng giáo dục thực tế: Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi các cấp, số học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở.

( được công khai ở biểu mẫu 10).

        c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: Kế hoạch thực hiện đạt mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục giữ tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

( được công khai ở biểu mẫu 9).

       d) Kiểm định cơ sở giáo dục: Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá hoàn thành trong tháng 10 năm 2019.

        2.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng

        a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp: Trường đã đạt chuẩn quốc gia tháng 4 năm 2018, nên đã đủ các điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học(được công khai ở biểu mẫu 11).

        b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học (được công khai ở biểu mẫu 12).

       3. Công khai thu chi tài chính

       a. Thực hiện đúng quy chế công khai tài chính theo Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Nhà trường đã thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính đúng quy định.

       b) Các khoản thu chi theo từng năm học: Đầu năm học nhà trường đã họp phụ huynh học sinh các khoản thu hộ, chi hộ đến phụ huynh học sinh, triển khai các văn bản hướng dẫn của UBND tỉnh, Sở GD-ĐT tỉnh Hải Dương và các hướng dẫn của PGD-ĐT huyện Cẩm Giàng về công tác quản lý thu chi các khoản đóng góp từ CMHS (Công văn số: 966/SGD&ĐT-KHTC ngày 13/08/2017 của Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương V/v Ban hành Quy định quản lý, sử dụng các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Công văn số 18/SY-PGDĐT ngày 20/8/2018 của Phòng Giáo dục – Đào tạo V/v Hướng dẫn thực hiện công tác thu, chi các khoản xã hội hóa giáo dục trong các cơ sở công lập năm học 2018-2019; Công văn số 1208/SGDĐT-KHTC của Sở giáo dục  về việc thu, quản lý sử dụng các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2019-2020) và được sự đồng tình nhất trí của phụ huynh học sinh với mức thu là: Học phí học thêm 15.600 đồng/buổi/học sinh; Quỹ hoạt động Đội: 3kg giấy vụn/hs/năm học; Quỹ hoạt động hội cha mẹ học sinh trường mức khuyến nghị trên tinh thần tự nguyện; tiền gửi xe đạp (nếu HS đi xe) 10.000đ/xe/tháng. Thực hiện công khai dự toán thu – chi theo đúng quy định.

          Nhà trường tiếp tục quản lý và sử dụng các quỹ trên theo quy định và lập hồ sơ, sổ sách chứng từ đầy đủ, cuối năm học sẽ quyết toán với Ban đại diện CMHS.

       3. Định hướng các giải pháp thực hiện.

       - Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý;

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp;

- Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường:

- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

- Đưa lên website của nhà trường.

Nơi nhận:

Phòng GD&ĐT(Để báo cáo)

Lưu VT

HIỆU TRƯỞNG

 

                        Trần Xuân Trai

UBND HUYỆN CẨM GIÀNG

TRƯỜNG THCS CẨM ĐIỀN                                                                          

            THÔNG BÁO

                                                                                         Biểu mẫu 09

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7, 8, 9

I

    Điều kiện tuyển sinh

   Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học. Có đầy đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, GCN hoàn thành chương trình tiểu học.

   Học sinh xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm học trước từ TB trở lên. Có đầy đủ học bạ, GKS hợp lệ.

 

 

II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

   - Thực hiện chương trình 37 tuần theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chương trình nhà trường.

   - Đảm bảo dạy đủ các môn học theo quy định.

III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

   - Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo qui định của Bộ GD & ĐT.

   - Gia đình quản lý việc học và làm bài ở nhà của học sinh; thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường.

   - Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động tích cực trong học tập.

IV

 

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

   - Tổ chức các hoạt động và phong trào thi đua học tốt.

   - Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật.

 

V

    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

   - Không có học sinh vi phạm pháp luật.

   - Hạnh kiểm khá tốt đạt 97% trở lên.

   - Học sinh lên lớp thẳng 98,0%

   - Học sinh tốt nghiệp THCS 100%

   - 100% học sinh có đủ sức khỏe để tham gia học tập.

VI

   Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

   - Học sinh có khả năng tiếp thu học tập ở cấp học cao hơn.

  - 90% học sinh tham gia học tiếp sau tốt nghiệp THCS.

                                                                                                Cẩm Điền, ngày 19 tháng 9 năm 2019
                                                                                                               Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

 

UBND HUYỆN CẨM GIÀNG                                   

TRƯỜNG THCS CẨM ĐIỀN                           THÔNG BÁO

                                                                                       Biểu mẫu 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

8

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

4

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

258hs/8 lớp

32,25 hs/lớp

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

3472

13,45 m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1900

7,36 m2/HS

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

572,4

 

2

Diện tích phòng vi tính (m2)

65

 

3

Diện tích phòng Đội (m2)

18

 

3

Diện tích phòng thư viện – thiết bị (m2)

108

 

4

Diện tích phòng BGH

36

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 6

       1

 

2

Khối lớp 7

1

 

3

Khối lớp 8

1

 

4

Khối lớp 9

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

28

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

2

 

2

Cassette

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Projector

5

 

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

 

2

 

 

1/1

 

     1/1 0,15m2/hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

TT

Nội dung

Không

XI

Nguồn nước sạch sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Có điện lưới

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

 

XIV

Trang thông tin điện tử

 

XV

Tường rào xây

 

Thông báo

Biểu mẫu 12

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

 

Trình độ đào tạo

 

Thạc sĩ

 

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Dưới TCCN

Trình độ

tin học

Trình độ ngoại ngữ

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

19

 

 

18

 

1

 

 

 

 

I

Giáo viên

15

 

14

 

 

 

 

 

1

Dạy môn Toán

2

 

2

 

 

 

 

 

2

Dạy môn Lý

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh A2

3

Dạy môn Hóa học

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

4

Dạy môn Sinh học

1

 

1

 

 

 

 

 

5

Dạy môn Ngữ văn

2

 

2

 

 

 

 

 

6

Dạy môn Lịch sử

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh A2

7

Dạy môn Địa lý

1

 

1

 

 

 

 

 

8

Dạy môn Tiếng Anh

2

 

2

 

 

 

 

 

9

Dạy môn Công nghệ

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

10

Dạy môn Công dân

1

 

1

 

 

 

 

 

11

Dạy môn Thể dục

1

 

 

 

 

 

 

 

12

Dạy môn Tin học

1

 

1

 

 

 

ĐH

 

13

Dạy môn Nhạc

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Dạy môn Họa

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

Anh C

2

Phó hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

III

Nhân viên

3

 

2

1

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

Cơ bản

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

3

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

Cơ bản

 

5

Nhân viên thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên PT.PBM

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

1

 

 

8

Nhân viên phục vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Tổng phụ trách  Đội

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Giám thị

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                         Cẩm Điền, ngày 19 tháng 9 năm 2019
                                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 


BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Trường THCS Cẩm Điền xây dựng kế hoạch thực hiện quy chế công khai theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục - Đào tạo. ... Cập nhật lúc : 20 giờ 54 phút - Ngày 5 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Trường THCS Cẩm Điền xây dựng quy chế dân chủ và kế hoạch thực hiện quy chế dân chủ, công khai trong nhà trường năm học 2019-2020. ... Cập nhật lúc : 16 giờ 3 phút - Ngày 4 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Trường THCS Cẩm Điền xây dựng quy chế hoạt động nội bộ nhà trường năm học 2019 - 2020, đã thông qua Hội nghị CBCC,VC nhà trường ngày 03/10/2019. ... Cập nhật lúc : 15 giờ 42 phút - Ngày 4 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Trường Trung học cơ sở Cẩm Điền tổ chức Hội nghi cán bộ, công chức viên chức xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020. ... Cập nhật lúc : 15 giờ 32 phút - Ngày 4 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Chiều nay ngày 03 tháng 10 năm 2020, trường THCS Cẩm Điền đã tổ chức thành công Hội nghị Công chức viên chức năm học 2019 - 2020. ... Cập nhật lúc : 20 giờ 47 phút - Ngày 3 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Chiều ngày 24/9/2019 Liên đội trường THCS Cẩm Điền đã tổ chức thành công Đại hội Liên đội nhiệm kỳ 2019 - 2020. ... Cập nhật lúc : 20 giờ 4 phút - Ngày 3 tháng 10 năm 2019
Xem chi tiết
Ngày 28 tháng 5 năm 2019, trường THCS Cẩm Điền long trọng tổ chức Lễ tổng kết năm học 2018 - 2019. Đến dự với buổi lễ có các đồng chí Lãnh đạo UBND xã Cẩm Điền, BCH Hội Cha mẹ học sinh, các ... Cập nhật lúc : 21 giờ 51 phút - Ngày 2 tháng 6 năm 2019
Xem chi tiết
Người Việt Nam thường gọi nơi chôn nhau cắt rốn và sinh thành của mình bằng nhiều từ rất tượng hình như: Quê hương, Quê cha, Đất mẹ, Non-Sông, Đất-Nước, Dân tộc, Quốc gia... Đó là gò đất, mả ... Cập nhật lúc : 21 giờ 28 phút - Ngày 3 tháng 3 năm 2019
Xem chi tiết
Sáng nay ngày 20 tháng 11 năm 2018, trường THCS Cẩm Điền long trọng tổ chức Lễ kỉ niệm 36 năm ngày nhà giáo Việt Nam. ... Cập nhật lúc : 21 giờ 46 phút - Ngày 20 tháng 11 năm 2018
Xem chi tiết
Vật Lí là nghành khoa học đã phát tiển với nhiều lĩnh vực như cơ học, nhiệt học, quang học và dẫn đến sự hình thành nền đại côngg nghiệp rất đồ sộ. Nhưng xét về bản chất, vật lí còn ở mức ph ... Cập nhật lúc : 21 giờ 14 phút - Ngày 11 tháng 11 năm 2018
Xem chi tiết
1234567891011
DANH MỤC
ĐỀ THI, CHUYÊN ĐỀ
Đề thi HSG tỉnh Hải Dương năm 2011 - 2012 môn Toán.
Đề thi HSG tỉnh Hải Dương năm 2011 - 2012 môn Tiếng Anh.
Đề kiểm tra chất lượng tháng 3/2012 môn Ngữ văn.
Một số phương pháp dạy học tích cực.
Những điểm mới trong Thông tư 58 so với Quy chế 40 và Thông tư 51 về kiểm tra đánh giá học sinh.
Kế hoạch tổ chức Hội thảo“Đổi mới kiểm tra đánh thông qua biên soạn đề kiểm tra, xây dựng thư viện câu hỏi, bài tập môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý trong trường THCS và THPT” của Sở GD.gữ văn, Lịch sử, Địa lý trong trường THCS” của Phòng GD.
Phân công viết tham luận tham dự Hội thảo cấp tỉnh các môn Ngữ văn, Sử, Địa.
Đề kiểm tra chất lượng môn Toán tháng 02 năm 2012
VĂN BẢN CỦA NHÀ TRƯỜNG
Quy định về nền nếp chuyên môn năm học 2018 - 2019
Lịch nghỉ tết Nguyên Đán năm Giáp Ngọ
Danh mục thiết bị tối thiểu
Quy định sử dụng Sổ điểm điện tử trong nhà trường
Kế hoạch tổ chức Hội thảo tổ chuyên môn
Bìa SKKN mẫu 1,2,3,4
Hướng dẫn nội dung viết tham luận về "công tác chủ nhiệm lớp" chuẩn bị cho Hội thảo cấp trường
Hướng dẫn viết SKKN năm học 2012-2013
Kế hoạch tổ chức Hội nghị Cán bộ Viên chức năm học 2012 - 2013
Phân công chuyên môn (áp dụng từ ngày 20/8/2012)
THỜI KHOÁ BIỂU
Báo cáo hội thảo văn năm 2012
Phiếu kê khai hưởng phụ cấp thâm niên nhà giáo năm 2011, 2012.
Hướng dẫn thực hiện hưởng phụ cấp thâm niên cho giáo viên.
Hướng dẫn tổ chức rèn kỹ năng sống.
12